🇩🇪
Embed This Widget
Add the script tag and a data attribute to embed this widget.
Embed via iframe for maximum compatibility.
<iframe src="https://trainfyi.com/iframe/entity//" width="420" height="400" frameborder="0" style="border:0;border-radius:10px;max-width:100%" loading="lazy"></iframe>
Paste this URL in WordPress, Medium, or any oEmbed-compatible platform.
https://trainfyi.com/entity//
Add a dynamic SVG badge to your README or docs.
[](https://trainfyi.com/entity//)
Use the native HTML custom element.
Ga Tàu Hỏa
Deutsche Bahn (DB) vận hành mạng lưới đường sắt toàn diện của Đức bao phủ hơn 33.000 km đường ray. Đội tàu ICE (InterCity Express) kết nối các thành phố lớn với tốc độ lên đến 300 km/h: Frankfurt đến Berlin trong 4 giờ, Hamburg đến Munich trong chưa đến 6 giờ và Cologne đến Berlin trong khoảng 4,5 giờ. Các tàu InterCity (IC) và EuroCity (EC) phục vụ các tuyến phụ, trong khi các mạng lưới Regional Express (RE) và S-Bahn xử lý đi lại cho người lao động và khu vực. DB cũng vận hành các dịch vụ tàu đêm rộng rãi trong nước và hợp tác với OBB Áo để chuyến Nightjet xuyên biên giới đến Vienna, Zurich, Rome và Amsterdam. Đức giới thiệu Deutschland-Ticket vào năm 2023 -- một vé giá cố định EUR 49/tháng cho phép đi lại không giới hạn trên tất cả các tàu khu vực (RE, RB), S-Bahn, U-Bahn, tram và xe buýt trên toàn quốc. Thẻ cách mạng này đã được hàng triệu người lao động và du khách chấp nhận. Đối với du lịch tàu ICE và IC đường dài, giá Sparpreis (mua trước) của DB cung cấp tiết kiệm đáng kể khi đặt nhiều tuần trước qua ứng dụng DB Navigator hoặc bahn.de. BahnCard (25 hoặc 50) cung cấp giảm giá 25-50% cho tất cả giá DB cho những du khách thường xuyên. Đức là trung tâm chính cho du lịch đường sắt châu Âu, với các dịch vụ ICE trực tiếp đến Paris, Amsterdam, Brussels, Vienna, Zurich và Copenhagen. Tuyến cao tốc Cologne-Frankfurt (300 km/h) và hành lang Munich-Nuremberg là những tuyến nhanh nhất ở châu Âu. Các dự án xây dựng lớn đang diễn ra để mở rộng công suất cao tốc, bao gồm nhà ga ngầm Stuttgart 21 mới và các tuyến cao tốc bổ sung giữa các thành phố lớn.
6782
Các Ga
110
Các Ga Chính
2
Nhà Vận Hành
Có
Đường Sắt Cao Tốc
Cơ Sở Hạ Tầng Đường Sắt
Khổ Đường Ray
1435 mm
Điện Khí Hóa
15 kV AC
Nhà Vận Hành
Tuyến Đường Phổ Biến
Các Ga
| Ga | Thành Phố | Loại | Kết Nối |
|---|---|---|---|
| Cologne | — | Major | 778 |
| Aachen Hbf | — | Major | 778 |
| Stuttgart Hbf | — | Major | 778 |
| Ulm Hbf | — | Major | 778 |
| Mannheim Hbf | — | Major | 777 |
| Augsburg Hbf | — | Major | 778 |
| Frankfurt (Main) Hbf | — | Major | 778 |
| Munich | — | Major | 778 |
| Friedrichshafen Stadt | — | Major | 778 |
| Karlsruhe Hbf | — | Major | 778 |
| Duisburg Hbf | — | Major | 776 |
| Saarbrücken Hbf | — | Major | 777 |
| Heidelberg Hbf | — | Major | 778 |
| Nuremberg | — | Major | 777 |
| Düsseldorf Hbf | — | Major | 777 |
| Würzburg Hbf | — | Major | 778 |
| Lindau-Insel Hbf | — | Major | 778 |
| Bonn Hbf | — | Major | 778 |
| Neustadt (Weinstr) Hbf | — | Major | 778 |
| Freiburg (Breisgau) Hbf | — | Major | 778 |
| Darmstadt Hbf | — | Major | 778 |
| Essen Hbf | — | Major | 775 |
| Gelsenkirchen Hbf | — | Major | 776 |
| Koblenz Hbf | — | Major | 778 |
| Berchtesgaden Hbf | — | Major | 778 |
| Hamburg Hbf | — | Major | 778 |
| Magdeburg Hbf | — | Major | 778 |
| Dresden Hbf | — | Major | 778 |
| Chemnitz Hbf | — | Major | 778 |
| Hanover | — | Major | 778 |
| Neuss Hbf | — | Major | 777 |
| Paderborn Hbf | — | Major | 778 |
| Münster (Westf) Hbf | — | Major | 778 |
| Neunkirchen (Saar) Hbf | — | Major | 778 |
| Tübingen Hbf | — | Major | 778 |
| Schwerin Hbf | — | Major | 778 |
| Sinsheim (Elsenz) Hbf | — | Major | 778 |
| Worms Hbf | — | Major | 778 |
| Wuppertal Hbf | — | Major | 777 |
| Pforzheim Hbf | — | Major | 778 |
| Stralsund Hbf | — | Major | 778 |
| Potsdam Hbf | — | Major | 778 |
| Zwickau (Sachs) Hbf | — | Major | 778 |
| Mönchengladbach Hbf | — | Major | 778 |
| Krefeld Hbf | — | Major | 778 |
| Bielefeld Hbf | — | Major | 778 |
| Bremerhaven Hbf | — | Major | 778 |
| Emden Hbf | — | Major | 778 |
| Regensburg Hbf | — | Major | 778 |
| Jestetten | — | Major | 774 |
Câu Hỏi Thường Gặp
Các Quốc Gia Khác Trong Khu Vực
Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-02-27