🇷🇴
Embed This Widget
Add the script tag and a data attribute to embed this widget.
Embed via iframe for maximum compatibility.
<iframe src="https://trainfyi.com/iframe/entity//" width="420" height="400" frameborder="0" style="border:0;border-radius:10px;max-width:100%" loading="lazy"></iframe>
Paste this URL in WordPress, Medium, or any oEmbed-compatible platform.
https://trainfyi.com/entity//
Add a dynamic SVG badge to your README or docs.
[](https://trainfyi.com/entity//)
Use the native HTML custom element.
Ga Tàu Hỏa
Romania được phục vụ bởi CFR với các tàu Intercity từ Bucharest đến Brasov (2,5 giờ), Cluj (6 giờ), Constanta (2,5 giờ). RegioJet cung cấp dịch vụ riêng từ Bucharest đến Budapest, Vienna. Nightjet chạy đến Vienna. Các tàu địa phương rẻ nhưng chậm hơn.
133
Các Ga
0
Các Ga Chính
1
Nhà Vận Hành
Không
Đường Sắt Cao Tốc
Cơ Sở Hạ Tầng Đường Sắt
Khổ Đường Ray
1435 mm
Điện Khí Hóa
25 kV AC
Nhà Vận Hành
Các Ga
| Ga | Thành Phố | Loại | Kết Nối |
|---|---|---|---|
| Arad | — | Standard | 0 |
| Brașov | — | Standard | 0 |
| Cluj Napoca | — | Standard | 0 |
| Sibiu | — | Standard | 0 |
| Timișoara Nord | — | Standard | 0 |
| Mediaș | — | Standard | 0 |
| Deva | — | Standard | 0 |
| Alba Iulia | — | Standard | 0 |
| Craiova | — | Standard | 0 |
| Constanta | — | Standard | 0 |
| Oradea | — | Standard | 0 |
| Sighișoara | — | Standard | 0 |
| Botoșani | — | Standard | 0 |
| Caracal | — | Standard | 0 |
| Caransebeș | — | Standard | 0 |
| Drăgănești Olt | — | Standard | 0 |
| Hunedoara | — | Standard | 0 |
| Iași | — | Standard | 0 |
| Iernut | — | Standard | 0 |
| Onești | — | Standard | 0 |
| Orșova | — | Standard | 0 |
| Pascani | — | Standard | 0 |
| Piatra Neamț | — | Standard | 0 |
| Roșiori Nord | — | Standard | 0 |
| Sighetu Marmației | — | Standard | 0 |
| Sinaia | — | Standard | 0 |
| Târgu Neamț | — | Standard | 0 |
| Videle | — | Standard | 0 |
| Zimnicea | — | Standard | 0 |
| Aiud | — | Standard | 0 |
| Drobeta-Turnu Severin | — | Standard | 0 |
| Aghireș | — | Standard | 0 |
| Balota | — | Standard | 0 |
| Aradul Nou | — | Standard | 0 |
| Bratca | — | Standard | 0 |
| Ciucea | — | Standard | 0 |
| Adjud | — | Standard | 0 |
| Aleșd | — | Standard | 0 |
| Bacău | — | Standard | 0 |
| Baia Mare | — | Standard | 0 |
| Brăila | — | Standard | 0 |
| Băile Herculane | — | Standard | 0 |
| Buzău | — | Standard | 0 |
| Carei | — | Standard | 0 |
| Episcopia Bihor | — | Standard | 0 |
| Fetești | — | Standard | 0 |
| Filiași | — | Standard | 0 |
| Focșani | — | Standard | 0 |
| Făgăraș | — | Standard | 0 |
| Giurgiu | — | Standard | 0 |
Câu Hỏi Thường Gặp
Vé Bucharest-Brasov chi phí RON 30-50 (EUR 6-10). Vé Bucharest-Cluj chi phí RON 70-120. Đặt sớm mang lại giảm giá.
RegioJet từ Bucharest kết nối Budapest (8 giờ), Vienna (12 giờ). Nó cung cấp dịch vụ cao, Wi-Fi, bữa ăn. Giá cao hơn CFR.
Nightjet từ Bucharest kết nối Vienna (10 giờ), Zurich (16 giờ). Nó cung cấp giường ngủi thoải mái. Chuyến dài cần dự trữ.
Các tàu CFR đáng tin cậy với tỷ lệ chính xác khá tốt. RegioJet cũng đáng tin cậy. Dịch vụ cơ bản nhưng sạch sẽ.
Eurail Pass hoạt động trên các tàu CFR. Bạn không cần dự trữ chỗ ngồi bổ sung. Vé riên lẻ thường rẻ hơn cho các chuyến ngắn.
Các Quốc Gia Khác Trong Khu Vực
Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-02-27